Bài viết chia sẻ cho các bạn một số nhóm chữ cái nguyên âm thường gặp khi học TOEIC hay học tiếng Anh nói chung. Với mỗi nhóm chữ cái này các bạn hãy học thật kỹ và ghi nhớ để nhận biệt được từng cặp nhóm từ.
Xem thêm bài viết:
|
Nhóm chữ cái
|
Cách phát âm thường gặp
|
Ví dụ
|
|||
|
-ai-
|
/ei/
|
main, entertain
|
|||
|
/eə/
|
fair, armchair
|
||||
|
-ay-
|
/ei/
|
say, stay
|
|||
|
-au-
|
/ɔ:/
|
audience, naughty
|
|||
|
-aw-
|
/ɔ:/
|
awful, law
|
|||
|
|
/e/
|
dead
|
|||
|
|
/eɪ/
|
great, break
|
|||
|
-ea-
|
/i:/
|
bean, beat
|
|||
|
|
/ɪə/
|
fear, year
|
|||
|
|
/з:/
|
heard, earth
|
|||
|
|
/eɪ/
|
eight, weight
|
|||
|
-ei-
|
/i:/
|
deceive, ceiling
|
|||
|
|
/aɪ/
|
height
|
|||
|
-ey-
|
/eɪ/
/i:/
|
hey, convey, key
|
|||
|
-ee-
|
/i:/
|
cheese, employee
|
|||
|
/ɪə/
|
engineer, deer
|
||||
|
|
/i:/
|
piece, relieve
|
|||
|
-ie-
|
/aɪ/
|
tie, lie
|
|||
|
/ə/
|
ancient, proficient
|
||||
|
|
/aɪə/
|
quiet, society
|
|||
|
-oa-
|
/əʊ/
|
load, toast
|
|||
|
/ɔ:/
|
abroad, broaden
|
||||
|
-oe-
|
/əʊ/
|
toe, foe
|
|||
|
-oi- hoặc –oy-
|
/ɔɪ/
|
voice, join, joy
|
|||
|
|
/u:/
|
tool, moon
|
|||
|
-oo-
|
/ʊ/
|
book, foot
|
|||
|
|
/ʌ/
|
flood, blood
|
|||
|
|
/ʊ/
|
could, would
|
|||
|
|
/u:/
|
group, souvenir
|
|||
|
—ou—
|
/ə/
|
famous, tremendous
|
|||
|
/ʌ/
|
trouble, couple
|
||||
|
|
/əʊ/
|
soul, mould
|
|||
|
|
/aʊ/
|
mouse, account
|
|||
|
-ow-
|
/aʊ/
|
cow, brown
|
|||
|
/əʊ/
|
throw, know
|
||||
|
-ui-
|
/ɪ/
|
build, guitar
|
|||
|
-uy-
|
/aɪ/
|
buy, guy
|
|||
|
-ew-
|
/ju:/
|
new, dew
|
|||
Chú ý:
Những
quy tắc trên chỉ là những cách đọc phổ biến, chúng ta còn gặp những trường hợp
ngoại lệ. Chúng ta nên ghi nhớ cách phát âm của các từ khi học từ vựng mới.
Cách
phát âm các nguyên âm còn khác nhau ở các từ loại khác nhau:
invite
/in'vaɪt/ (v); invitation /ˌinvi'teɪʃh/ (n)
nature /'neɪtʃh(r)/
(n); natural /'n„tʃrəl/ (adj)
Mình đang sử dụng phần mềm thi thử tiếng anh của testuru và mình thấy phần mềm này rất tốt, có thể học mọi lúc mọi nơi
Trả lờiXóa