"I’m engaged to be married next month" được dịch thành
Tôi đã đính hôn và sẽ cưới vào tháng tới". Hôm nay chúng ta sẽ học thêm về một số mẫu câu về chủ đề hôn nhân nhé!
1. Mẫu câu giao tiếp về tình trạng hôn nhân
|
Mẫu
câu tiếng Anh
|
Mẫu
câu tiếng Việt
|
|
I am single.
|
Tôi độc thân.
|
|
I’m not seeing/dating anyone.
|
Tôi không đang gặp gỡ/hẹn hò ai
cả.
|
|
I’m not ready for a serious
relationship.
|
Tôi chưa sẵn sàng cho một mối quan
hệ nghiêm túc.
|
|
I’m going out with a colleague.
|
Tôi đang hẹn hò với một đồng
nghiệp.
|
|
I’m in a relationship.
|
Tôi đang trong một mối quan hệ.
|
|
I’m in an open relationship.
|
Tôi đang trong một mối quan hệ
không ràng buộc.
|
|
I have a boyfriend/girlfriend/
lover/partner. |
Tôi có bạn trai/bạn gái/người
tình.
|
|
I’m in love with my best
friend.
|
Tôi yêu người bạn thân nhất của
mình.
|
|
It’s complicated.
|
Rắc rối lắm.
|
|
I’m engaged to be married next
month.
|
Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng
tới.
|
|
I have a hot fiancé/fiancée.
|
Tôi có một người vợ/chồng sắp cưới
nóng bỏng.
|
|
I’m married (with two kids).
|
Tôi đã kết hôn (và có hai con)
|
|
I have a husband/wife.
|
Tôi có chồng/vợ rồi.
|
|
I’m a happily married man.
|
Tôi là một người đàn ông hạnh phúc
có gia đình.
|
|
I have a happy/unhappy
marriage.
|
Tôi có một cuộc hôn nhân hạnh
phúc/không hạnh phúc.
|
|
My wife and I, we’re
seperated.
|
Tôi và vợ tôi đang ly thân.
|
|
I’m going through a divorce.
|
Tôi đang trải qua một cuộc ly hôn.
|
|
I’m divorced, and my ex wants to
claim the kids.
|
Tôi đã ly hôn, và chồng cũ muốn
giành quyền nuôi con.
|
|
I’m a widow. I lost my husband two
years ago.
|
Tôi là một quả phụ. Chồng tôi mất
hai năm trước.
|
Mẫu câu giao tiếp về chủ đề gia đình
|
Mẫu câu tiếng Anh
|
Mẫu câu tiếng Việt
|
|
There are five of us
in my family.
|
Có năm người trong
gia đình tôi.
|
|
My mother is a
dentist. My father is a veterinarian…
|
Mẹ tôi là nha sĩ. Bố
tôi là bác sĩ thú y…
|
|
I don’t have any
siblings. I would have liked a sister.
|
Tôi không có anh chị
em. Tôi sẽ rất thích nếu có một chị/em gái.
|
|
I am the only
child.
|
Tôi là con một.
|
|
I have two brothers
and one sister.
|
Tôi có hai anh/em
trai và một chị/em gái.
|
|
My brothers are both
married and have kids.
|
Hai anh tôi đã có vợ
và con.
|
|
I have nieces and
nephews.
|
Tôi đã có cháu trai
và cháu gái.
|
|
My sister divorced
my brother-in-law before they had any kids.
|
Chị tôi ly dị anh rể
trước khi họ có con.
|
|
My sisters-in-law
is very nice. We get along really well.
|
Chị/em dâu của tôi rất
tốt. Chúng tôi rất hợp nhau.
|
|
My grandparents are
still alive.
|
Ông bà tôi vẫn
cón sống.
|
|
I still have both
great grandparents on my mom’s side.
|
Tôi vẫn còn ông bà
cố ngoại.
|
|
My family enjoys
picnicking and riding bikes.
|
Gia đình tôi thích
đi picnic và đạp xe.
|
|
The kids keep me
very busy.
|
Tôi rất bận rộn với
con cái.
|
|
I am very happy at
home.
|
Tôi rất hạnh phúc ở
nhà.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét